Learn detailed information about Generic Clomid (Clomiphene) can be here: http://cheap5pills.com/generic-clomid-clomiphene/ Learn detailed information about Kamagra 100mg can be here: http://1pillsall.com/buy-kamagra-online/ and Kamagra Jelly 100mg can be here: http://1pillsall.com/buy-kamagra-jelly-online/ Just get detailed information about the drug Generic Nolvadex (Tamoxifen) can be here.

Xem điểm chuẩn Viện Đại Học Mở Hà Nội năm 2013

Điểm chuẩn Viện Đại Học Mở Hà Nội năm 2013 được cập nhật chính thức tại đây cùng với tất cả các trường cao đẳng đại học khác trong cả nước.

xemdiemdaihoc.edu.vn tự hào là kênh thông tin tra cứu điểm thi đại học 2013, điểm chuẩn đại học 2013 cùng với kết quả thi  đại học, đáp án đại học 2013 nhanh nhất chính xác nhất, những thông tin cập nhật liên tục từ Bộ Giáo Dục

Hiện tại chưa có điểm thi của trường Viện Đại Học Mở Hà Nội năm 2013. Để nhận thông tin điểm chuẩn Viện Đại Học Mở Hà Nội năm 2013 nhanh nhất bạn có thể soạn tin theo cú pháp:

 

DC    MÃTRƯỜNG   gửi 8749

 

Ví dụ:  Để xem điểm chuẩn của thí sinh số báo danh QSX123456   soạn tin theo cú pháp:

 

DC   QSX123456     gửi 8749

 

Mời các bạn tham khảo điểm chuẩn trường Viện Đại Học Mở Hà Nội năm 2012 để cập nhật những thông tin chi tiết về trường

 

Mã trường: MHN
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D380107 Luật kinh tế A 13
2 D370108 Luật quốc tế A 13
3 D340201 Tài chính – Ngân hàng A 15
4 D510302 CN kỹ thuật điện tử, truyền thông A 13
5 D480201 Công nghệ thông tin A,A1 13
6 D420201 Công nghệ sinh học B 14
7 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 19
8 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D1 18
9 .D340101 QTKD (Hướng dẫn du lịch) D1 18
10 D340201 Tài chính – Ngân hàng D1 15.5
11 D340101 QTKD (Quản trị du lịch, khách sạn) D1 18
12 D340301 Kế toán D1 17
13 ..D340101 Quản trị kinh doanh D1 16
14 D210402 Thiết kê công nghiệp (Thời trang) H 32
15 .D210402 Thiết kê công nghiệp (Đồ họa) H 32
16 ..D210402 Thiết kê công nghiệp (Nội thất) H 33.5
17 D580102 Kiến trúc V 22.5
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quy hoạch 16.5
2 Toàn khối A 18
3 Toàn khối A1 17
4 Toàn khối V 24.5

 

 

Leave a Reply

Copyright © 2014 Điểm thi Đại Học 2014

Tra Cứu Điểm Thi Điểm Chuẩn Nhanh Chóng Chính Xác